Tin tức

Thiết Bị Khảo Sát Và Tiêu Chuẩn Cơ Sở - Tiêu Chuẩn Khảo Sát Đo Sâu Dưới Nước Bằng Thiết Bị Hồi Âm

Thiết Bị Khảo Sát Và Tiêu Chuẩn Cơ Sở - Tiêu Chuẩn Khảo Sát Đo Sâu Dưới Nước Bằng Thiết Bị Hồi Âm

Quy định về thiết bị khảo sát và tiêu chuẩn kỹ thuật được cụ thể hóa trong tiêu chuẩn cơ sở TCCS 02:2015/CHHVN: TIÊU CHUẨN KHẢO SÁT ĐO SÂU DƯỚI NƯỚC BẰNG THIẾT BỊ HỒI ÂM.

Quy định bao gồm:

Thiết bị khảo sát

- Các thiết bị tham gia khảo sát độ sâu tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể cho mỗi công trình:

+ Thiết bị định vị;

+ Thiết bị đo sâu;

+ Thiết bị triều ký tự ghi;

+ Thiết bị đo tốc độ sóng âm trong nước;

+ Thiết bị cảm biến sóng;

+ La bàn vệ tinh;

+ Máy toàn đạc điện tử;

+ Máy thủy chuẩn;

+ Barcheck;

+ Mia;

+ Thước dây;

+ Dọi quả;

Hình 1. Một số thiết bị khảo sát.

Thiết bị khảo sát và tiêu chuẩn kỹ thuật cơ bản đối với từng loại thiết bị:

TT

Chủng loại thiết bị

Tính năng kỹ thuật cơ bản

Độ chính xác

Ghi chú

1

Thiết bị định vị GNSS; 1 tần số hoặc 2 tần số

Có khả năng thực hiện chế độ đo DGPS hoặc chế độ RTK

Xuất dữ liệu đo ra máy tính

Chuẩn dữ liệu ra NMEA

Kết nói máy tính theo tiêu chuẩn thông dụng

 

Đáp ứng  yêu cầu độ chính xác theo tỷ lệ bình đồ. Phạm vi từ vài cm đến dưới 1m

 

2

Máy đo sâu: đơn tia 1 tần số, 2 tần số, đơn tia nhiều bộ biến năng và đa tia

Xuất tệp dữ luệ đo ra máy tính

Kết nối máy tính theo tiêu chuẩn thông dụng

Chuẩn dữ liệu ra NMEA

Có chức năng ghi biểu đồ độ sâu ra băng ghi ( đơn tia)

Tốc độ lấy mẫu: ≥20Hz

Khả năng đo sâu tối thiểu: 0,5m

Độ phân giải độ sâu: 0,1m

  • Thiết bị đo sâu đơn tia 1 tần số: ±0,01m+0,1%D
  • Thiết bị đo sâu đơn tia 2 tần số: ±0,01m+0,1%D ±0,10m+0,1%D

 ● Thiết bị đo sâu đa tia: ± 0,05 m + 0,2 %D

Tần số 200kHz

Tần số 33kHz

2

Thiết bị trều kí tự ghi: Kiểu phao, kiểu áp lực, kiểu ra đa, kiểu hồi âm

Phạm vi đo lớn nhất 10m

Tốc độ lấy mẫu ≥4Hz

Thời gian cập nhật giá trị đo tối thiểu 1 phút

Khả năng lưu trử dữ liệu đo và xuất dữ liệu ra máy tính hoặc biểu đồ băng ghi

Kết nói máy tinh theo tiêu chuẩn thông dụng

 

±0,1% trị đo

4

Thiết bị đo tốc độ sóng âm trong nước

Tự động tính toán giá trị đo trung bình và lưu giữ giá trị đo

Xuất tệp dữ liệu đo ra máy tính

Kết nói máy tính theo tiêu chuẩn thông dụng

Khả năng đo được trong các điều kiện môi trường nước ngọt, nước lợ và nước mặn

Phạm vi đo tốc độ sóng âm từ 1400÷1600m/s

Tốc độ lấy mẫu 10Hz

 

 

5

Thiết bị bù sóng ( Motuon sensor)

Xuất tiệp dữ liệu ra máy tính

Kết nói máy tính theo tiêu chuẩn thông dụng

Phạm vi bù sóng:

+ Phương đứng: ± 10m

+ Hướng dọc: ± 30°

+ Hướng ngang: ± 30

° ± 5cm hoặc 5% ± 0,003° ± 0,003°

 

Trạn thái hoạt động

6

La bàn vệ tinh

Xuất tiêp dữ liệu ra máy  tính

Chuẩn dữ liệu ra NMEA

Kết nối máy tính theo tiêu chuẩn thông dụng

≤ ± 0,1°

 

7

Máy toàn đạc điện tử

Khả năng đo khoảng cách ≥3000m

Độ phận giả đo gốc: 1’’

- Đo góc: ≤ ±3” - Đo cạnh: ≤ ±(3mm + 3ppm)

 

8

Máy thủy chuẩn

Độ phóng đại: ≥ 20

Khoản cách đo ngắn nhất: 1,5m

≤ ± 5mm/km

Đo đi và đo về

 

9

Barcheck

Phạm vi kiểm tra độ sâu: từ 0,5. Đến 20,m

Vạch chia nhỏ nhát 0,1m

Sai số vạch chia trên một mét chiều dài: ≤ ±0,003m

Sai số tích luỹ trên tổng chiều dài: ≤ ±0,03m

 

10

Mia

Chiều dài 5m

Theo tiêu chuẩn chuyên nghành

 

11

Thước dây

≥ 5m

Theo tiêu chuẩn chuyên nghành

 

 

Để biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ đến Công ty TNHH Đất Hợp để được tư vấn và hỗ trợ sớm nhất!

 

Mọi thông tin xin vui lòng liên hệ:

 

CÔNG TY TNHH ĐẤT HỢP

Địa chỉ: Số 2, Đường số 4, Khu nhà ở Vạn Phúc 1, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, TP. HCM

Tel: (028).3.6208.606

Mobile: 0903 825 125

Email: cskh@dathop.com.vn / cskh@dathop.com

Website: dathop.com.vn / dathop.com

 

Thiết bị trắc địa

Mỹ (Ms.) 0934.148.948

Linh (Ms.) 0942.848.898

Đức (Mr.) 0975.662.722

Thiết bị thủy đạc

Xuyến (Ms.) 0962.147.430

Tuấn (Mr.) 0938.818.996

Cho thuê thiết bị

Đức (Mr.) 0902.602.344

Kiểm nghiệm và sửa chữa

Tuấn (Mr.) 0902.317.253

Hải (Mr.) 0937.188.371

Vi Sinh Microbe-lift

Minh ( Mr.) 0902.736.949

Tú Anh (Ms.) 0909.538.514

Ngọc Tú ( Ms.) 0902.421.214